PHÂN BIỆT TỪ

🎯KIẾN THỨC DÀNH CHO LỚP CẤP 2 – SEOUL 1B🎯

PHÂN BIỆT 누가, 누구를 (누굴) ,

누구, 누구하고 같이 ( 누구와 같이), 누구한테서, 누구한테 :


📌누가 : đứng vị trí chủ ngữ trong câu. 누가 숙제를 안 했어요? Ai không làm bài tập ? 어제 누가 학교에 안 갔어요 ? Hôm qua ai không đi học ?


📌누구를 : đứng vị trí tân ngữ trong câu. 언니는 공원에서 누구를 만났어요? Chị gái đã gặp ai ở công viên ? 그 사람은 회사 앞에서 누구를 기다렸어요? Người đó đã đợi ai trước công ty ?


📌누구 : đi với động từ 이다 그 사람은 누구예요? Người đó là ai ? 이건 누구의 책이에요? Cái này là sách của ai ?


📌누구하고 같이 ( 누구와 같이) : làm gì đó cùng với ai 누구하고 같이 숙제를 하세요? Bạn làm bài tập cùng với ai ? 누구와 같이 저녁을 먹었어요? Bạn đã ăn tối cùng với ai ?


📌누구한테서 : từ ai đó 누구한테서 그 이야기를 들었어요? Bạn đã nghe câu chuyện đó từ ai ? 누구한테서 그 선물을 받았어요? Bạn đã nhận món quà đó từ ai ?


📌누구한테 : làm gì hướng đến ai 누구한테 한국말을 가르치세요? Bạn dạy tiếng Hàn cho ai ? 누구한테 그 옷을 주었어요? Bạn tặng áo đó cho ai ?